phương tiện

Học thuật
Thân thiện
phương tiện

Ông ấy đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái dùng để tiến hành công việc : Vật, công cụ, điều kiện hoặc cách thức được sử dụng để đạt được một mục đích, hoàn thành một công việc cụ thể.
    • Điều kiện, khả năng vật chất cho phép thực hiện điều : Những yếu tố về tài chính, vật chất, kỹ thuật tạo điều kiện thuận lợi cho một hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe máy phương tiện đi lại phổ biến ở Việt Nam.
    • Nhà trường cần trang bị đầy đủ phương tiện dạy học hiện đại.
    • Anh ấy không phương tiện để theo học đại học. (nghĩa: điều kiện tài chính)
    • Internet một phương tiện truyền thông mạnh mẽ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phương tiện truyền thông": chỉ các công cụ, kênh thông tin đại chúng như báo chí, truyền hình, đài phát thanh, mạng xã hội.

    • Các phương tiện truyền thông đang đưa tin rộng rãi về sự kiện này.
  • "Phương tiện sản xuất": chỉ công cụ, máy móc, nhà xưởng, nguyên vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa.

    • Cải tiến phương tiện sản xuất sẽ nâng cao năng suất lao động.
  • "Phương tiện biện minh": (cách dùng trừu tượng) chỉ lý do, lập luận được dùng để biện hộ cho một hành động.

    • Lòng yêu nước không thể phương tiện biện minh cho hành vi bạo lực.
Biến thể từ gần giống
  • Công cụ: Vật dụng, thiết bị cụ thể dùng để thao tác, làm việc (nghĩa hẹp cụ thể hơn "phương tiện").
  • Phương thức: Cách thức, hình thức tiến hành công việc, thường mang tính trừu tượng.
  • Điều kiện: Hoàn cảnh, yếu tố cần để sự việc có thể xảy ra.
Từ đồng nghĩa
  • Công cụ: Dụng cụ để làm việc.
  • Phương thức: Cách thức, hình thức thực hiện.
  • Điều kiện: Yếu tố cần thiết để thực hiện điều .
Các cụm từ liên quan
  • Phương tiện giao thông/vận tải/vận chuyển: Chỉ các loại xe cộ, tàu thuyền, máy bay dùng để di chuyển người hàng hóa.

    • Thành phố đang đầu phát triển hệ thống phương tiện giao thông công cộng.
  • Phương tiện thông tin đại chúng: Chỉ báo chí, truyền hình, phát thanh.

    • Sự kiện được loan tin trên mọi phương tiện thông tin đại chúng.
Thành ngữ liên quan
  • "Mục đích không biện minh cho phương tiện": Một nguyên tắc đạo đức cho rằng không thể dùng một hành động xấu (phương tiện) để đạt được một kết quả tốt (mục đích).
    • Anh ta cho rằng mình làm vậy lợi ích chung, nhưng mục đích không biện minh cho phương tiện.
phương tiện

Ông ấy đi làm bằng phương tiện giao thông công cộng.

  1. dt. Cái dùng để tiến hành công việc : phương tiện sản xuất phương tiện vận chuyển sử dụng các phương tiện khác nhau.

Từ chứa "phương tiện"